hệ thống

Học thuật
Thân thiện
hệ thống

Hệ thống giao thông của thành phố rất hiện đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các yếu tố, bộ phận quan hệ hữu cơ với nhau, tạo thành một chỉnh thể: Một tổng thể được cấu thành từ nhiều phần liên kết chặt chẽ, cùng hoạt động một mục đích chung.
    • Trình tự, cách thức sắp xếp quy củ, tổ chức: Cách bố trí, phân loại hoặc tổ chức một cách trật tự logic.
    • Tính chất liên tục, được thực hiện một cách đều đặn phương pháp: Chỉ một hoạt động hoặc hiện tượng diễn ra thường xuyên, tính quy luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hệ thống giao thông của thành phố này rất hiện đại. (Tập hợp các con đường, phương tiện quy tắc giao thông liên kết với nhau.)
    • Anh ấy sắp xếp tài liệu một cách hệ thống. (Anh ấy sắp xếp tài liệu theo một trật tự rõ ràng, phương pháp.)
    • Những sai phạm đó không phải cá biệt mang tính hệ thống. (Những sai phạm đó xảy ra liên tục, tính chất phổ biến được thực hiện theo một cách nào đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo hệ thống": thực hiện thông qua các kênh, quy trình chính thức đã được thiết lập.
    • Mọi khiếu nại cần được giải quyết theo hệ thống. (Mọi khiếu nại phải được đệ trình xử lý thông qua các cấp thẩm quyền theo quy định.)
  • " hệ thống" (tính từ): được tổ chức hoặc thực hiện một cách bài bản, phương pháp rõ ràng.
    • ấy tiến hành nghiên cứu một cách hệ thống. ( ấy nghiên cứu theo một kế hoạch các bước khoa học, chặt chẽ.)
Biến thể từ liên quan
  • Hệ (danh từ): thường dùng trong các cụm từ chỉ một tập hợp, nhóm chung đặc điểm (như hệ mặt trời, hệ động vật) hoặc một ngành, một lĩnh vực kiến thức (như hệ toán học).
  • Thống nhất (động từ/tính từ): làm cho trở nên đồng bộ, nhất quán; hoặc sự đồng bộ, nhất quán.
  • Toàn hệ thống (cụm danh từ): toàn bộ tập hợp các bộ phận cấu thành.
    • Cuộc kiểm tra được tiến hành trên toàn hệ thống. (Cuộc kiểm tra được thực hiệntất cả các bộ phận liên quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạng lưới: tập hợp các điểm, các đơn vị liên kết với nhau (thường nhấn mạnh sự phân bố về mặt không gian hoặc chức năng kết nối).
  • Tổ chức: một nhóm người hoặc bộ phận được sắp xếp để cùng làm việc một mục tiêu chung.
  • Trật tự: tình trạng được sắp xếp ngăn nắp, quy tắc.
Các cụm từ liên quan
  • Hệ thống hóa (động từ): sắp xếp những cái riêng lẻ, rời rạc thành một hệ thống trật tự.
    • Cần hệ thống hóa lại toàn bộ văn bản pháp luật. (Cần sắp xếp tập hợp các văn bản pháp luật rời rạc thành một thể thống nhất, logic.)
  • Hệ thống lại (động từ): chỉnh đốn, sắp xếp lại cho trật tự, hệ thống hơn.
    • Chúng ta phải hệ thống lại cách làm việc. (Chúng ta phải tổ chức lại cách làm việc cho khoa học hiệu quả hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một sợi dây chuyền" (thành ngữ so sánh): thường dùng để một hệ thống các khâu, bộ phận liên kết chặt chẽ phụ thuộc lẫn nhau.
    • Công ty vận hành như một sợi dây chuyền. (Các phòng ban trong công ty hoạt động nhịp nhàng, liên kết chặt chẽ với nhau.)
hệ thống

Hệ thống giao thông của thành phố rất hiện đại.

  1. dt (H. hệ: liên tiếp, kết hợp; thống: hợp lại) 1. Tập hợp những bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau: Hệ thống đo lường; Hệ thống giao thông; Hệ thống tổ chức 2. Thứ tự sắp xếp qui củ: Bản báo cáo hệ thống minh bạch 3. Sự liên tục: Một sự tham nhũng hệ thống.

Từ chứa "hệ thống"